lẳng lặng

  1. Im lặng, không lên tiếng: Lẳng lặng nghe chúc nhau, Chúc nhau trăm tuổi bạc đầu râu (Trần Tế Xương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lẳng lặng"

lẳng lặng
Hai đứa trẻ lẳng lặng đọc sách trong thư viện.